Nghĩa của từ Đạm bạc - Từ điển Việt
Tính từ. (ăn uống) chỉ có ở mức đơn giản, tối thiểu, không có những thức ăn ngon, đắt tiền. bữa cơm đạm bạc: sống một cuộc sống đạm bạc: Đồng nghĩa: thanh đạm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội bạc | Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội bạc. Từ đồng nghĩa với bội bạc là gì? Từ trái nghĩa với bội bạc là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ bội b
Lời bài hát Tình Ta Biển Bạc Đồng Xanh
... Tình ta biển bạc đồng xanh”. Ca khúc “Tình ta biển bạc đồng xanh” của nhạc sỹ Hoàng Sông Hương bắt đầu từ cuộc sống để đi vào cuộc sống.
Những dấu hiệu cho thấy bạn đang tệ bạc với chính mình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tệ bạc. Từ đồng nghĩa với tệ bạc là gì? Từ trái nghĩa với tệ bạc là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ tệ bạ.
